Mặt bằng từng căn
Chọn tầng và block, bấm vào căn để xem mã loại căn, diện tích và layout. 436 căn từ tầng 4 đến tầng 24, dữ liệu từ bộ mặt bằng tầng và mặt bằng căn hộ của chủ đầu tư.
Orchard Heights · tầng08Tầng 8
Mỗi thẻ là một loại layout; các nút là vị trí căn (block + số căn), được tô trên mặt bằng thu nhỏ. Diện tích thông thủy (NSA) và tim tường (GFA) theo bộ mặt bằng của chủ đầu tư, có thể thay đổi theo đo đạc chính thức. Mã có (M) là căn đối xứng. Tầng 1–3 là khối đế (sảnh, thương mại, bãi xe).
Ba dòng căn đặc biệt
Căn P.E.S tầng 4
8 căn 2PN và 4 căn 3PN có sân vườn riêng (Private Enclosed Space), lối đi thẳng từ căn hộ ra sân hồ bơi.
Xem tầng 4 → 40Duplex hai tầng
DUP1, DUP3 có tầng dưới ở tầng 4; DUP1, DUP2 ở các tầng chẵn 6–22. Tầng trên ở ngay phía trên (ô viền đứt nét trên bản vẽ).
Xem tầng 8 → 4Penthouse tầng 24
PH1, PH2, PH3 ở Block A và PH3(M) ở Block B, 4 phòng ngủ, thông thủy 251,6 đến 311,4 m².
Xem tầng 24 →